Eckerle Internal gear hydraulic motors EIMQ2-xxxXA21-1 | Eckerle EIMQ2 | Eckerle EIMQ2-xxxXB35-1| Bơm EIMQ2-xxxXA35-1x

Eckerle Internal gear hydraulic motors EIMQ2-xxxXA21-1 | Eckerle EIMQ2 | Eckerle EIMQ2-xxxXB35-1| Bơm EIMQ2-xxxXA35-1x

Eckerle EIMQ2 - Giải pháp bơm tích hợp cho hệ thống thủy lực di động, được thiết kế nhằm tối ưu hiệu suất, độ ổn định và khả năng tiết kiệm năng lượng. Bơm Eckerle có ứng dụng công nghệ van tiên tiến và vận hành 4 góc phần tư, giúp giảm độ ồn, hoạt động hiệu quả ngay cả ở tốc độ thấp và đảm bảo độ bền lâu dài trong nhiều điều kiện làm việc. Hiện công ty Dương Triều Anh JSC đang phân phối các sản phẩm này chính hãng chúng tôi cam kết có chứng từ xuất nhập khẩu từ Châu Âu liên hệ để đặt hàng ngay!!

Giá : Liên hệ

Internal gear hydraulic motors Eckerle EIMQ2 có dòng động cơ thủy lực bánh răng bên trong được thiết kế với công nghệ 4 góc phần tư, cho phép thiết bị hoạt động linh hoạt trong nhiều chế độ khác nhau. Nhờ thiết kế đối xứng, động cơ có thể hoạt động theo cả hai chiều quay, đồng thời có thể sử dụng vừa như bơm vừa như động cơ, giúp tối ưu hiệu quả vận hành và tiết kiệm năng lượng.

Bên cạnh đó, trong chế độ bơm bánh răng, áp suất cũng có thể được điều chỉnh ngay tại đầu vào, góp phần nâng cao khả năng kiểm soát hệ thống và hiệu suất tổng thể.

️ Tính năng nổi bật

Hoạt động 2 chiều quay – tăng tính linh hoạt cho hệ thống thủy lực

Công nghệ 4 góc phần tư – tối ưu hiệu suất vận hành

🔩 Thiết kế bánh răng bên trong đối xứng – có thể hoạt động như bơm hoặc động cơ

🌡 Hiệu suất cao, độ nhạy tốt – ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và độ nhớt dầu

🔧 Bù khe hở chính xác – giúp vận hành ổn định và bền bỉ

🏭 Ứng dụng:

Ứng dụng trong hệ thống thủy lực công nghiệp

Dùng cho máy móc tự động hóa và thiết bị cơ khí

Phù hợp với hệ thống yêu cầu hiệu suất cao và điều khiển chính xác

Thông số kỹ thuật của  Eckele  EIMQ2:

Dung tích riêng (Vth): 5,4 cm³/vòng

Áp suất làm việc liên tục: 300 bar

Áp suất đỉnh khi khởi động: 330 bar

Tốc độ danh định: 250 – 2.800 vòng/phút (Motor: 250 – 3.300 vòng/phút)

Tốc độ tối đa: 4.800 vòng/phút (Motor: 6.000 vòng/phút)

Độ nhớt làm việc: 10 – 300 mm²/s

Độ nhớt khi khởi động: 2.000 mm²/s

Môi chất làm việc: HL – HLP theo DIN 51 524 phần 1/2

Nhiệt độ làm việc: -20 đến +100 °C

Nhiệt độ môi chất: tối đa 100 °C / tối thiểu -20 °C

Nhiệt độ môi trường: tối đa 80 °C / tối thiểu -20 °C

Áp suất hệ thống tối đa: 10 bar tuyệt đối (đỉnh 12 bar)

Áp suất hệ thống tối thiểu: 0,8 bar tuyệt đối (khởi động 0,6 bar)

Mức độ nhiễm bẩn: cấp 20/18/15 theo ISO 4406

Tuổi thọ dự kiến: ≥ 5×10⁶ chu kỳ ở áp suất làm việc; ≥ 10×10⁶ chu kỳ ở 0,9× áp suất làm việc

Hiệu suất thể tích: 91 %

Hiệu suất cơ khí: 86 %

Độ ồn bơm: 55 dB(A)

NG 006

Dung tích riêng (Vth): 6,4 cm³/vòng

Áp suất làm việc liên tục: 300 bar

Áp suất đỉnh khi khởi động: 330 bar

Tốc độ danh định: 250 – 2.800 vòng/phút (Motor: 250 – 3.300 vòng/phút)

Tốc độ tối đa: 4.800 vòng/phút (Motor: 6.000 vòng/phút)

Độ nhớt làm việc: 10 – 300 mm²/s

Độ nhớt khi khởi động: 2.000 mm²/s

Môi chất làm việc: HL – HLP theo DIN 51 524 phần 1/2

Nhiệt độ làm việc: -20 đến +100 °C

Nhiệt độ môi chất: tối đa 100 °C / tối thiểu -20 °C

Nhiệt độ môi trường: tối đa 80 °C / tối thiểu -20 °C

Áp suất hệ thống tối đa: 10 bar tuyệt đối (đỉnh 12 bar)

Áp suất hệ thống tối thiểu: 0,8 bar tuyệt đối (khởi động 0,6 bar)

Mức độ nhiễm bẩn: cấp 20/18/15 theo ISO 4406

Tuổi thọ dự kiến: ≥ 5×10⁶ chu kỳ ở áp suất làm việc; ≥ 10×10⁶ chu kỳ ở 0,9× áp suất làm việc

Hiệu suất thể tích: 92 %

Hiệu suất cơ khí: 87 %

Độ ồn bơm: 55 dB(A)

NG 008

Dung tích riêng (Vth): 7,8 cm³/vòng

Áp suất làm việc liên tục: 300 bar

Áp suất đỉnh khi khởi động: 330 bar

Tốc độ danh định: 250 – 2.500 vòng/phút (Motor: 250 – 3.000 vòng/phút)

Tốc độ tối đa: 4.500 vòng/phút (Motor: 6.000 vòng/phút)

Độ nhớt làm việc: 10 – 300 mm²/s

Độ nhớt khi khởi động: 2.000 mm²/s

Môi chất làm việc: HL – HLP theo DIN 51 524 phần 1/2

Nhiệt độ làm việc: -20 đến +100 °C

Nhiệt độ môi chất: tối đa 100 °C / tối thiểu -20 °C

Nhiệt độ môi trường: tối đa 80 °C / tối thiểu -20 °C

Áp suất hệ thống tối đa: 10 bar tuyệt đối (đỉnh 12 bar)

Áp suất hệ thống tối thiểu: 0,8 bar tuyệt đối (khởi động 0,6 bar)

Mức độ nhiễm bẩn: cấp 20/18/15 theo ISO 4406

Tuổi thọ dự kiến: ≥ 5×10⁶ chu kỳ ở áp suất làm việc; ≥ 10×10⁶ chu kỳ ở 0,9× áp suất làm việc

Hiệu suất thể tích: 93 %

Hiệu suất cơ khí: 88 %

Độ ồn bơm: 56 dB(A)

NG 011

Dung tích riêng (Vth): 10,8 cm³/vòng

Áp suất làm việc liên tục: 300 bar

Áp suất đỉnh khi khởi động: 330 bar

Tốc độ danh định: 250 – 2.500 vòng/phút (Motor: 250 – 3.000 vòng/phút)

Tốc độ tối đa: 4.500 vòng/phút (Motor: 6.000 vòng/phút)

Độ nhớt làm việc: 10 – 300 mm²/s

Độ nhớt khi khởi động: 2.000 mm²/s

Môi chất làm việc: HL – HLP theo DIN 51 524 phần 1/2

Nhiệt độ làm việc: -20 đến +100 °C

Nhiệt độ môi chất: tối đa 100 °C / tối thiểu -20 °C

Nhiệt độ môi trường: tối đa 80 °C / tối thiểu -20 °C

Áp suất hệ thống tối đa: 10 bar tuyệt đối (đỉnh 12 bar)

Áp suất hệ thống tối thiểu: 0,8 bar tuyệt đối (khởi động 0,6 bar)

Mức độ nhiễm bẩn: cấp 20/18/15 theo ISO 4406

Tuổi thọ dự kiến: ≥ 5×10⁶ chu kỳ ở áp suất làm việc; ≥ 10×10⁶ chu kỳ ở 0,9× áp suất làm việc

Hiệu suất thể tích: 94 %

Hiệu suất cơ khí: 91 %

Độ ồn bơm: 57 dB(A)

NG 013

Dung tích riêng (Vth): 13,3 cm³/vòng

Áp suất làm việc liên tục: 300 bar

Áp suất đỉnh khi khởi động: 330 bar

Tốc độ danh định: 250 – 2.500 vòng/phút (Motor: 250 – 3.000 vòng/phút)

Tốc độ tối đa: 4.500 vòng/phút (Motor: 6.000 vòng/phút)

Độ nhớt làm việc: 10 – 300 mm²/s

Độ nhớt khi khởi động: 2.000 mm²/s

Môi chất làm việc: HL – HLP theo DIN 51 524 phần 1/2

Nhiệt độ làm việc: -20 đến +100 °C

Nhiệt độ môi chất: tối đa 100 °C / tối thiểu -20 °C

Nhiệt độ môi trường: tối đa 80 °C / tối thiểu -20 °C

Áp suất hệ thống tối đa: 10 bar tuyệt đối (đỉnh 12 bar)

Áp suất hệ thống tối thiểu: 0,8 bar tuyệt đối (khởi động 0,6 bar)

Mức độ nhiễm bẩn: cấp 20/18/15 theo ISO 4406

Tuổi thọ dự kiến: ≥ 5×10⁶ chu kỳ ở áp suất làm việc; ≥ 10×10⁶ chu kỳ ở 0,9× áp suất làm việc

Hiệu suất thể tích: 94 %

Hiệu suất cơ khí: 90 %

Độ ồn bơm: 58 dB(A)

Các model có cùng serial :

Dong co thuy luc chinh hang        EIMQ2-006XA21-1/ EIMQ2-005XA21-1/ EIMQ2-008XA21-1/  EIMQ2-011XA21-1/ EIMQ2-013XA21-1

eckerle chinh hang   EIMQ2-006XA25-1/EIMQ2-005XA25-1/EIMQ2-008XA25-1/EIMQ2-011XA25-1/EIMQ2-013XA25-1

Eckerle Duc EIMQ2-xxxXB35-1

Dong co thuy luc     EIMQ2-xxxXA35-1x

Dong co thuy luc chinh hang        EIMQ2-xxxXA75-1

Dong co thuy luc     Eckerle EIMQ2-xxxXA21-1

Eckerle         EIMQ2-008XA21-1

EHydraulik Eckerle EIMQ2-005XA21-1

Dong co thuy luc     eckerle EIMQ2-011XA21-1

Động cơ thủy lực     eckerle EIMQ2-013XA21-1

Dong co thuy luc     Eckerle EIMQ2-xxxXB21-1

Eckerle         Eckerle EIMQ2-005XB21-1

EHydraulik Eckerle Eckerle EIMQ2-006XB21-1

Dong co thuy luc     Eckerle EIMQ2-008XB21-1

Động cơ thủy lực     Eckerle EIMQ2-011XB21-1

Dong co thuy luc     Eckerle EIMQ2-013XB21-1

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ2-xxxXA25-1 

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ2-011XA25-1

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ2-013XA25-1 

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ2-008XA25-1

Đại lý eckerle Đức   EIMQ2-006XA25-1

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ2-xxxXA35-1x

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ2-013XA35-1x

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ2-011XA35-1x

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ2-008XA35-1x

Đại lý eckerle Đức   EIMQ2-006XA35-1x,

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ2-xxxXA75-1

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ2-006XA75-1

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ2-008XA75-1

Đại lý bơm eckerle việt nam          EIMQ2-011XA75-1

Đại lý eckerle Đức   EIMQ2-013XA75-1

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ2-xxxXB75-1x

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ2-005XB75-1x

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ2-013XB75-1x

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ2-011XB75-1x

Đại lý eckerle Đức   EIMQ2-008XB75-1x

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ3-xxxXA21-1

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ3-016XA21-1

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ3-020XA21-1

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ3-025XA21-1

Đại lý eckerle Đức   EIMQ3-xxxXB21-1

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ3-020XB21-1

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ3-016XB21-1

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ3-xxxXA25-1

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ3-025XA25-1

Đại lý eckerle Đức   EIMQ3-020XA25-1

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ3-016XA25-1

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ3-xxxXB25-1x

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ3-020XB25-1x

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ3-025XB25-1x

Đại lý eckerle Đức   EIMQ3-016XB25-1x

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ3-xxxXA35-1x

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ3-020XA35-1x

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ3-025XA35-1x

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ3-xxxXB35-1

Đại lý eckerle Đức   EIMQ3-025XB35-1

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ3-020XB35-1

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ3-016XB35-1

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ3-xxxXA75-1

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ3-025XA75-1

Đại lý eckerle Đức   EIMQ3-025XA75-1

Động cơ thủy lực Eckerle   EIMQ3-xxxXB75-1x

Nhà phân phối eckerle tại hcm      EIMQ3-025XB75-1x

Eckerle chinh hang Germany        EIMQ3-020XB75-1x

Đại lý bơm eckerle việt nam         EIMQ3-016XB75-1x

 

© Copyright 2017 Designed by VIEN NAM