Van điều khiển hướng ROSS Controls ISO 15407-1 W66 Series

Van điều khiển hướng ROSS Controls ISO 15407-1 W66 Series

Van Điều Khiển Hướng Spool & Sleeve ROSS Controls ISO 15407-1 W66 Series (ISO 15407-1 [W66 Series])

Van điều khiển hướng ROSS Controls ISO 15407-1 W66 Series là dòng van ống trượt (spool and sleeve) lắp đế đạt tiêu chuẩn giao diện lắp đặt quốc tế ISO 15407-1. Sản phẩm có các cỡ ISO Size 01 (26 mm) và Size 02 (18 mm), cung cấp các chức năng van 5/2 và 5/3 cho các mạch tự động hóa khí nén yêu cầu không gian lắp đặt gọn gàng cùng kết nối điện cáp rời M12 riêng biệt cho từng van.

Giá : Liên hệ

Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật:

  • Cấu trúc Spool và Sleeve – Không có gioăng động bị mòn: Lõi ống trượt thép không gỉ chính xác chuyển động bên trong ống lót nhôm với khe hở tối thiểu tạo hiệu ứng gối đỡ màng chất lỏng, loại bỏ hoàn toàn gioăng đàn hồi động trên phần tử chuyển động, kéo dài tuổi thọ tối đa.

  • Vận hành bằng Pilot tạo lực chuyển đổi cao, tiêu thụ điện thấp: Pilot điện nhỏ kích hoạt lực khí nén lớn để dịch chuyển ống trượt chính, giúp giảm thiểu công suất tiêu thụ điện (5 Watts DC mỗi solenoid).

  • Solenoid không phân cực tích hợp chống xung điện: Cuộn solenoid không phân cực, dễ dàng đấu nối không sợ nhầm cực tính, tích hợp sẵn mạch triệt tiêu xung điện bảo vệ ngõ ra PLC.

  • Đèn LED báo trạng thái cho từng Solenoid: Mỗi cuộn coil tích hợp một đèn LED xác nhận nhanh trạng thái kích hoạt mà không cần thiết bị đo đạc ngoài.

  • Tiêu chuẩn giao diện lắp đặt ISO 15407-1: Đảm bảo khả năng tương thích và thay thế kích thước linh hoạt giữa các đế van hoặc manifold chuẩn ISO.

  • Tùy chọn cỡ ISO Size 01 (26 mm) và Size 02 (18 mm): Size 01 đạt lưu lượng Cv 1.1; Size 02 đạt lưu lượng Cv 0.55 phục vụ linh hoạt các không gian máy khác nhau.

  • Kết nối điện M12 4-pin (Drop-Cord): Cho phép chạy cáp nguồn riêng từ máng cáp trên cao xuống từng van, thuận tiện khi thay đổi cấu hình máy.

  • Tùy chọn núm đè tay thủ công (Manual Override): Có sẵn tùy chọn không khóa (non-locking) hoặc có khóa (locking) phục vụ chạy thử không cần cấp điện.

  • Tùy chọn cấp khí Pilot trong hoặc ngoài: Cho phép sử dụng áp suất pilot riêng biệt, hỗ trợ các ứng dụng áp suất thấp hoặc chân không dưới 30 psig.

  • Dải áp suất hoạt động từ chân không đến 145 psig: Vận hành tốt cho cả ứng dụng hút chân không, gắp đặt (pick-and-place) lẫn khí nén áp suất thông thường.

Ứng Dụng Thực Tế:

  • Tự động hóa công nghiệp chung & Lắp ráp: Hệ thống gắp đặt (pick-and-place), xi lanh không trục, cơ cấu phân loại, chặn phôi trên băng tải yêu cầu tần suất cao và ít bảo trì.

  • Ứng dụng chân không & Áp suất thấp: Cốc hút chân không trong ngành điện tử, sản xuất pin mặt trời, máy định hình nhiệt (thermoforming) và đồ gá kiểm tra rò rỉ.

  • Sản xuất thân xe ô tô & Động cơ: Đồ gá hàn thân xe (body-in-white) với các cụm manifold mật độ cao, tích hợp cáp M12 giúp tối ưu hóa hệ thống dây điện.

  • Ngành in ấn, Đóng gói & Chế biến: Hệ thống căng màng, máy dựng thùng carton, gấp giấy và các cơ cấu trạm van cần thao tác bảo trì nhanh không làm ảnh hưởng các trạm lân cận.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết:

  • Dòng sản phẩm: W66 Series

  • Tiêu chuẩn van: ISO 15407-1

  • Chức năng van: 5/2 (Single Solenoid, Double Solenoid); 5/3 (Double Solenoid - Closed/Power/Open Center)

  • Cỡ ISO: Size 02 (18 mm) và Size 01 (26 mm)

  • Kiểu lắp đặt: Lắp đế (Base Mounted) - Sub-base đơn hoặc Manifold

  • Dải áp suất vận hành: Chân không đến 145 psig (9.9 bar)

  • Áp suất Pilot tối thiểu: 30 psig (Size 02 5/2); 25 psig (Size 01 5/2); 35 psig (cho tất cả các cỡ van 5/3)

  • Môi chất hoạt động: Khí nén đã qua lọc

  • Nhiệt độ môi trường & Môi chất: 5°F đến 120°F (-15°C đến 50°C)

  • Kiểu kết nối điện: Đầu nối micro M12 4-pin (cá nhân hóa từng van)

  • Công suất tiêu thụ: 5 Watts (24 VDC)

  • Vật liệu thân van: Nhôm đúc (Cast Aluminum)

  • Vật liệu nắp chụp (End Caps): Nhựa nhiệt dẻo PBT (Polybutylene Terephthalate)

Sản Phẩm & Phụ Kiện Liên Quan:

  • ISO 15407-2 W66 Series (Series 241): Biến thể kết nối cắm sẵn (plug-in) tích hợp tín hiệu điện trên đế manifold dùng thanh kẹp hoặc đầu cắm chung.

  • ISO 5599-1 W60 & W64 Series (Series 242): Dòng van lớn hơn chuẩn ISO 5599-1 cỡ Size 1, 2 và 3 kết nối điện EN 175301-803.

  • ISO 5599-2 W65 Series (Series 243): Van spool & sleeve chuẩn ISO 5599-2 tích hợp kết nối cắm chung trên manifold.

  • Đế đơn và Đế Manifold (Single Sub-Bases & Manifold Bases): Cung cấp các tùy chọn đế đơn NPT/G hoặc đế manifold gắn chung đường cấp/xả kèm module vòng đệm phân vùng áp suất.

  • Van tiết lưu gắn xen kẽ (Interposed Flow Controls): Van chỉnh lưu lượng xả lắp kẹp giữa thân van và đế giúp điều chỉnh tốc độ xi lanh gọn gàng.

  • Module cấp khí và xả trung gian: Tạo các vùng áp suất độc lập trên cùng một cụm manifold.

  • Giảm thanh khí xả (Exhaust Silencers): Giảm thanh nhôm chịu áp suất đến 290 psig cho các cổng 1/8", 1/4" và 3/8".

  • Đầu nối điện (Electrical Connectors): Cáp M12, đầu nối và bộ dây dẫn chuyên dụng cho van ROSS.

  • Van khóa an toàn L-O-X (Energy Isolation): Cách ly nguồn năng lượng khí nén phục vụ bảo trì an toàn theo chuẩn OSHA.

-----------------

Công Ty CP Dương Triều Anh
Địa chỉ: Số 02, Đường Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Số điện thoại: 0906 815 828
Email: info@duongtrieuanh.com
Website: https://duongtrieuanh.com

 

© Copyright 2017 Designed by VIEN NAM